5.1 |
Cơ sở pháp lý |
|||||
|
- Luật đất đai năm 2013, có hiệu lực từ ngày 01/7/2014; - Luật nhà ở năm 2014, có hiệu lực từ ngày 01/7/2015; - Luật phí và lệ phí năm 2015, có hiệu lực từ ngày 01/01/2017; - Nghị định số 102/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 của Chính phủ về đăng ký biện pháp bảo đảm, có hiệu lực ngày 15/10/2017; - Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai, có hiệu lực từ ngày 01/7/2014; - Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở, có hiệu lực từ ngày 10/12/2015; - Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai, có hiệu lực từ ngày 03/3/2017; - Thông tư số 07/2019/TT-BTP ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn một số nội dung về đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất. |
|||||
5.2 |
Thành phần hồ sơ |
Bản chính |
Bản sao |
|||
|
Phiếu yêu cầu sửa chữa sai sót |
x |
|
|||
|
Phiếu yêu cầu đăng ký đã chứng nhận có sai sót |
x |
|
|||
|
Giấy chứng nhận trong trường hợp nội dung chứng nhận có sai sót; |
x |
|
|||
|
Văn bản ủy quyền trong trường hợp người yêu cầu đăng ký là người được ủy quyền. |
x |
|
|||
5.3 |
Số lượng hồ sơ |
|||||
|
01 bộ |
|||||
5.4 |
Thời gian xử lý |
|||||
|
Trong 01 ngày làm việc từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ. Thời gian này không tính thời gian tiếp nhận hồ sơ tại phường. |
|||||
5.5 |
Nơi tiếp nhận và trả kết quả |
|||||
|
- Tiếp nhận: Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất Hà Nội Chi nhánh quận Hà Đông hoặc Ủy ban nhân dân phường (nếu có nhu cầu) hoặc nộp hồ sơ trực tuyến, nộp qua đường bưu điện. - Trả kết quả: Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã trong trường hợp nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã. |
|||||
5.6 |
Quy trình xử lý công việc |
|||||
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/Kết quả |
||
B1 |
CN, HGD, PN có nhu cầu nộp hồ sơ trực tiếp tại bộ phận TN&TKQ của UBND phường |
CN, HGD, PN |
Giờ hành chính (Việc luân chuyển chậm nhất ½ ngày sau khi tiếp nhận) |
Theo mục 5.2 Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả – mẫu số 01 Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ – mẫu số 02 Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ – mẫu số 03 Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ – mẫu số 05 |
||
B2 |
Tiếp nhận, đối chiếu kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: - Trường hợp nhận hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ thì ngay trong ngày làm việc, cơ quan tiếp nhận, xử lý hồ sơ phải thông báo và hướng dẫn người nộp hồ sơ bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định. - Hồ sơ sau khi được hướng dẫn theo quy định mà không được bổ sung đầy đủ thì từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Nếu hợp lệ cán bộ tiếp nhận có trách nhiệm ghi đầy đủ thông tin vào Sổ tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả và trao Phiếu tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả cho người nộp hồ sơ. Luân chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn. |
Bộ phận TN&TKQ |
||||
B3 |
Cán bộ thụ lý hồ sơ chuyển hồ sơ đến Văn phòng đăng ký đất đai Hà Nội Chi nhánh quận Hà Đông. |
Bộ phận Địa chính |
01 ngày |
|
||
B4 |
Thực hiện lưu hồ sơ cần thiết (nếu có) |
Bộ phận TN&TKQ Bộ phận chuyên môn |
Theo quy định |
- Ghi vào sổ theo dõi và lập hồ sơ để Nhà nước quản lý |
||
6. BIỂU MẪU
TT |
Tên Biểu mẫu |
|
Hệ thống biểu mẫu theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018: * Mẫu số 01 – Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả * Mẫu số 02 – Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ * Mẫu số 03 – Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ * Mẫu số 04 – Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả * Mẫu số 05 – Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ * Mẫu số 06 – Sổ theo dõi hồ sơ |
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 02/ĐKTC-SCSS - Phiếu yêu cầu đăng ký thay đổi, sửa chữa sai sót (ban hành kèm theo Thông tư số 07/2019/TT-BTP ngày 25/11/2019). |
7. HỒ SƠ LƯU: Hồ sơ lưu bao gồm các thành phần sau
TT |
Hồ sơ lưu (bản chính hoặc bản sao theo quy định) |
|
Thành phần hồ sơ cần nộp theo mục 5.2 |
|
Kết quả giải quyết thủ tục hành chính Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện (nếu có) |
|
Hệ thống biểu mẫu theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 |
Hồ sơ được lưu tại bộ phận một cửa và bộ phận Địa chính theo quy định hiện hành. |
Mẫu số 02/ĐKTC-SCSS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ………., ngày ... tháng ... năm …... PHIẾU YÊU CẦU ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI, SỬA CHỮA SAI SÓT (Ban hành kèm theo Thông tư số 07 ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ Tư pháp) Kính gửi: …………………………………. |
PHẦN GHI CỦA CÁN BỘ TIẾP NHẬN |
|
Vào Sổ tiếp nhận hồ sơ: Quyển số ……. Số thứ tự ………….. Vào Sổ tiếp nhận hồ sơ: |
||
|
Cán bộ tiếp nhận |
PHẦN KÊ KHAI CỦA NGƯỜI YÊU CẦU ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI |
|||
Người yêu cầu đăng ký thay đổi: |
□ Bên thế chấp |
□ Bên nhận thế chấp |
|
□ Người đại diện của bên thế chấp, bên nhận thế chấp |
□ Quản tài viên |
||
1.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: (viết chữ IN HOA):……………………………. 1.2. Địa chỉ liên hệ:………………………………………………………………… 1.3. Số điện thoại (nếu có): ………………….. Fax (nếu có): …………………… Địa chỉ thư điện tử (nếu có): ………………………………………………………… 1.4. □ Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND □ Hộ chiếu □ GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động □ QĐ thành lập □ GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN đăng ký đầu tư □ Giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác: ……………………………………………… Số:……………………………………………………………………………………… Cơ quan cấp ………………… cấp ngày ………… tháng …………… năm ……………… 1.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: (viết chữ IN HOA) …………………………… 1.2. Địa chỉ liên hệ: ………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………………… 1.3. Số điện thoại (nếu có): …………………….. Fax (nếu có): …………………… Địa chỉ thư điện tử (nếu có): ………………………………………………………….. 1.4. □ Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND □ Hộ chiếu □ GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động □ QĐ thành lập □ GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN đăng ký đầu tư □ Giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác:…………………………………………… Số: ………………………………………………………………………………………………… 1.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: (viết chữ IN HOA) …………………………… 1.2. Địa chỉ liên hệ: ………………………………………………………………….. 1.3. Số điện thoại (nếu có): ………………………….. Fax (nếu có): ………………… Địa chỉ thư điện tử (nếu có): …………………………………………………………………………….. 1.4. □ Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND □ Hộ chiếu □ GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động □ QĐ thành lập □ GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN đăng ký đầu tư □ Giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác: …………………………………………… Số: ……………………………………………………………………………………………. 1.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: (viết chữ IN HOA) …………………………… ………………………………………………………………………………………… 1.2. Địa chỉ liên hệ: ………….……………………………………………………….. 1.3. Số điện thoại (nếu có): ……………………….. Fax (nếu có): …………..……… Địa chỉ thư điện tử (nếu có): ………………………………………………………….. 1.4. □ Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND □ Hộ chiếu □ GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động □ QĐ thành lập □ GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN đăng ký đầu tư □ Giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác: ……………………………………………… Số: ………………………………………………………………………………………………… |
|||
. |
|||
3. Nội dung yêu cầu thay đổi, yêu cầu sửa chữa sai sót: □ Thay đổi nội dung thế chấp đã đăng ký: ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… □ Sửa chữa sai sót do lỗi của người yêu cầu đăng ký: ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… □ Sửa chữa sai sót do lỗi của người thực hiện đăng ký ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………
3. Nội dung yêu cầu thay đổi, yêu cầu sửa chữa sai sót: □ Thay đổi nội dung thế chấp đã đăng ký: ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… □ Sửa chữa sai sót do lỗi của người yêu cầu đăng ký: ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… □ Sửa chữa sai sót do lỗi của người thực hiện đăng ký ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… 3. Nội dung yêu cầu thay đổi, yêu cầu sửa chữa sai sót: □ Thay đổi nội dung thế chấp đã đăng ký: ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… □ Sửa chữa sai sót do lỗi của người yêu cầu đăng ký: ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… □ Sửa chữa sai sót do lỗi của người thực hiện đăng ký ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… 3. Nội dung yêu cầu thay đổi, yêu cầu sửa chữa sai sót: □ Thay đổi nội dung thế chấp đã đăng ký: ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… □ Sửa chữa sai sót do lỗi của người yêu cầu đăng ký: ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… □ Sửa chữa sai sót do lỗi của người thực hiện đăng ký ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… |
|||
4. Hợp đồng thế chấp: số (nếu có) ……………………., ký kết ngày ……. tháng …… năm …….. |
|||
5. Thuộc đối tượng không phải nộp phí đăng ký □ |
|||
6. Tài liệu kèm theo: …………………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… 6. Tài liệu kèm theo: ………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… 6. Tài liệu kèm theo: ………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… 6. Tài liệu kèm theo: ………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………….. |
|||
7. Phương thức nhận kết quả đăng ký: |
□ Nhận trực tiếp □ Nhận qua đường bưu điện (ghi rõ địa chỉ) ……………………………………………………………… …………………………………………………………………………… □ Nhận trực tiếp □ Nhận qua đường bưu điện (ghi rõ địa chỉ) ……………………………………………………………… |
||
Các bên cam đoan những thông tin được kê khai trên Phiếu yêu cầu này là trung thực, đầy đủ, phù hợp với thỏa thuận của các bên và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin đã kê khai. |
|||
|
|||
|
|||
|
|||
|
|||
BÊN THẾ CHẤP (HOẶC NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA BÊN THẾ CHẤP)
|
BÊN NHẬN THẾ CHẤP (HOẶC NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA BÊN NHẬN THẾ CHẤP/QUẢN TÀI VIÊN)
|
PHẦN CHỨNG NHẬN CỦA CƠ QUAN ĐĂNG KÝ |
|
Văn phòng đăng ký đất đai: ………………… ………………………………………………………………………………………… Chứng nhận việc thay đổi, sửa chữa sai sót ………………………………………………………. đã được đăng ký theo những nội dung kê khai tại Phiếu yêu cầu này tại thời điểm .... giờ.... phút, ngày.... tháng.... năm …… Văn phòng đăng ký đất đai: ………………… ………………………………………………………………………………………… |
|
|
…………, ngày …. tháng …… năm ……
|