Pluong 37/LDTBXH: 5.1 Cơ sở pháp lý - Nghị định 105/2014/NĐ-CP ngày 15/11/2014 của Chính Phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của luật bảo hiểm y tế; - Quyết định số 59/2015/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành chuẩn nghèo t

5.1

Cơ sở pháp lý

 

- Nghị định số 07/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2021-2025;

- Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg ngày 16/07/2021 quy định quy trình rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hàng năm và quy trình xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022-2025.

- Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND quy định chuẩn nghèo đa chiều của thành phố Hà Nội giai đoạn 2022-2025.

- Nghị định 61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dẫn thi hành một số quy định của nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.

5.2

Thành phần hồ sơ

Bản chính

Bản sao

 

Giấy đề nghị xét duyệt bổ sung hộ nghèo, hộ cận nghèo

x

 

5.3

Số lượng hồ sơ

 

01 bộ

5.4

Thời gian xử lý

 

06 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ hợp lệ

5.5

Nơi tiếp nhận và trả kết quả

 

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

5.6

Lệ phí

 

Không

5.7

Quy trình xử lý công việc

TT

Trình tự

Trách nhiệm

Thời gian

Biểu mẫu/Kết quả

B1

TCCN có nhu cầu nộp hồ sơ trực tiếp tại bộ phận TN&TKQ của UBND phường hoặc qua hệ thống bưu chính.

TCCN

Giờ hành chính (Việc luân chuyển chậm nhất ½ ngày sau khi tiếp nhận)

Theo mục 5.2

Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả – mẫu số 01

Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ – mẫu số 02

Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ – mẫu số 03

Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ – mẫu số 05

B2

Tiếp nhận, đối chiếu kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ:

- Nếu chưa hợp lệ, hướng dẫn TCCN bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

- Hồ sơ sau khi được hướng dẫn theo quy định mà không được bổ sung đầy đủ thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.

- Nếu hợp lệ viết giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho TCCN. Luân chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn.

Bộ phận TN&TKQ

B3

Cán bộ thụ lý hồ sơ phối hợp Ban giảm nghèo lập danh sách các hộ gia đình có giấy đề nghị và tổ chức thẩm định hồ sơ theo mẫu phiếu B.

- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, cần giải trình và bổ sung thêm, cán bộ thụ lý hồ sơ hướng dẫn một lần bằng văn bản (hoặc điện thoại trực tiếp) để công dân bổ sung và hoàn thiện hồ sơ.

- Trường hợp, đạt yêu cầu tiến hành bước tiếp theo.

Cán bộ LĐTB&XH

 

Ban giảm nghèo

02 ngày

Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ – mẫu số 02;

 

 

Danh sách các hộ gia đình ;

 

 

 

Mẫu phiếu B

 

 

B4

Tổng hợp kết quả thẩm định kèm hồ sơ trình lãnh đạo UBND phường xem xét.

 Cán bộ thẩm định hồ sơ

01 ngày

 Danh sách

Mẫu phiếu B

Hồ sơ trình

B5

Lãnh đạo UBND phường xem xét ký quyết định công nhận danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo phát sinh.

Trường hợp không ban hành Quyết định công nhận thì cần có văn bản trả lời nêu rõ lý do.

Niêm yết công khai Danh sách tại trụ sở UBND phường.

Hằng tháng, UBND phường tổng hợp, báo cáo UBND quận số lượng hộ nghèo, hộ cận nghèo phát sinh trên địa bàn (nếu có) để UBND quận tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.

Lãnh đạo UBND phường

 

Cán bộ LĐTB&XH

02 ngày

Quyết định công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo phát sinh

B6

Tiếp nhận kết quả và trả cho tổ chức, cá nhân.

Cán bộ thụ lý hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ

½ ngày (Theo giấy hẹn)

Sổ theo dõi hồ sơ – mẫu số 06

B7

Thực hiện lưu hồ sơ theo đúng mục 7 của quy trình.

Bộ phận TN&TKQ

Bộ phận chuyên môn

 

6. BIỂU MẪU

TT

Tên Biểu mẫu

  1. 1.       

Hệ thống biểu mẫu theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018:

* Mẫu số 01 – Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

* Mẫu số 02 – Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ

* Mẫu số 03 – Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ

* Mẫu số 05 – Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ

* Mẫu số 06 – Sổ theo dõi hồ sơ

  1. 2.       

Giấy đề nghị xét duyệt bổ sung hộ nghèo, hộ cận nghèo (theo mẫu tại Phụ lục số 1a ban hành kèm theo Thông tư số 14/2018/TT-BLĐTBXH ngày 26/9/2018 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

  1. 3.       

Danh sách các hộ gia đình

  1. 4.       

Mẫu phiếu B

7. HỒ SƠ LƯU: Hồ sơ lưu bao gồm các thành phần sau

TT

Hồ sơ lưu (bản chính hoặc bản sao theo quy định)

  1. 1.       

Thành phần hồ sơ cần nộp theo mục 5.2

  1. 2.       

Kết quả giải quyết thủ tục hành chính

Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện (nếu có)

  1. 3.       

Hệ thống biểu mẫu theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018

Hồ sơ được lưu tại bộ phận Lao động, thương binh và Xã hội và lưu trữ theo quy định


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY ĐỀ NGHỊ XÉT DUYỆT BỔ SUNG HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO

Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn ………………… 

Họ và tên: ..................................................................... Giới tính: □ Nam, □ Nữ

Số định danh cá nhân: ......................................................................... (nếu có)

Sinh ngày ………..tháng ……..năm …….,   Dân tộc: .........................................

Số CMTND/Thẻ CCCD: ……………………..Ngày cấp: …./…./20…

Nơi cấp: …………………………….

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .....................................................................

Chỗ ở hiện tại: ................................................................................................

Thông tin các thành viên của hộ:

Số TT

Họ và tên

Năm sinh

Quan hệ với chủ hộ
(Vợ, chồng, bố, mẹ, con...)

Nghề nghiệp

Nam

Nữ

01

 

 

 

 

 

02

 

 

 

 

 

….

 

 

 

 

 

Lý do đề nghị xét duyệt bổ sung hộ nghèo, hộ cận nghèo:

.......................................................................................................................

.......................................................................................................................

(Trường hợp xét duyệt bổ sung hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên chỉ xem xét, thẩm định bổ sung đối với những hộ gia đình có đời sống khó khăn do các nguyên nhân sau:

+ Chịu hậu quả của các rủi ro, biến cố đột xuất trong năm, bao gồm: thiên tai (hạn hán, lũ lụt, bão, giông lốc, sóng thần); môi trường bị ô nhiễm nặng; tai nạn lao động, tai nạn giao thông, bệnh tật nặng; gặp rủi ro về kinh tế (chịu thiệt hại nặng về các tài sản chủ yếu như nhà ở, công cụ sản xuất, mất đất sản xuất, mất mùa, dịch bệnh); gặp rủi ro về xã hội (bị lừa đảo, là nạn nhân của tội phạm).

+ Có biến động về nhân khẩu trong hộ gia đình (như sinh con, có thêm con dâu về nhà chồng, bộ đội xuất ngũ trở về gia đình, có thành viên đem lại nguồn thu nhập chủ yếu cho gia đình bị chết và các trường hợp biến động khác về nhân khẩu gây các tác động khó khăn đến điều kiện sống của hộ gia đình).

 

 

……….., ngày…….tháng……. năm 20....
Người đề nghị
(Ký, ghi rõ họ và tên)

 

 

UBND /phường/thị trấn ...
Thôn/bản/ấp ...

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
---------------

 

………., ngày   tháng   năm 20….

DANH SÁCH XÉT DUYỆT HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO PHÁT SINH TRONG NĂM

Năm thực hiện: 20 ….

STT

H và tên chủ hộ

Năm sinh/ Giới tính

Dân tộc

Địa chỉ

Nghềnghiệp

Nam

Nữ

1

Nguyễn Văn A

 

 

 

 

 

Thành viên trong hộ

 

 

 

 

 

1.1

Bố/mẹ: ………

 

 

 

 

 

1.2

Vợ/chồng: …….

 

 

 

 

 

1.3

Con: ……

 

 

 

 

 

 

Nguyên nhân phát sinh nghèo, cận nghèo

(ghi rõ nguyên nhân phát sinh nghèo/cận nghèo vào phần này)

 

Kết quả rà soát, thẩm định

Tổng điểm B1: ……. điểm; Tổng điểm B2: …….. điểm.

Xếp loại hộ: Không nghèo □   Nghèo □   Cận nghèo □

2

Nguyễn Văn B

 

 

 

 

 

Thành viên trong hộ

 

 

 

 

 

2.1

Bố/mẹ: ………

 

 

 

 

 

2.2

Vợ/chồng: …….

 

 

 

 

 

2.3

Con: ……

 

 

 

 

 

 

Nguyên nhân phát sinh nghèo, cận nghèo

(ghi rõ nguyên nhân phát sinh nghèo/cận nghèo vào phần này)

 

Kết quả rà soát, thẩm định

Tổng điểm B1: …… điểm; Tổng điểm B2: …. điểm.

Xếp loại hộ: Không nghèo □  Nghèo □    Cận nghèo □

TỔNG CỘNG

Có ……….. hộ nghèo, ………. hộ cn nghèo
trên tổng số ………. hộ đăng ký xét duyệt

 

Người lập biểu
(ký, họ tên)

Xác nhận của
trưởng thôn
(ký, họ tên)

Xác nhận của
Chủ tịch UBND phường
(ký, họ tên, đóng dấu)

 

Các thủ tục khác