5.1 |
Cơ sở pháp lý |
|||||
|
- Nghị định số 07/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2021-2025; - Quyết định số 24/2021/QĐ-TTg ngày 16/07/2021 quy định quy trình rà soát hộ nghèo, hộ cận nghèo hàng năm và quy trình xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2022-2025. - Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND quy định chuẩn nghèo đa chiều của thành phố Hà Nội giai đoạn 2022-2025. - Nghị định 61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; - Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 hướng dẫn thi hành một số quy định của nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/04/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính. |
|||||
5.2 |
Thành phần hồ sơ |
Bản chính |
Bản sao |
|||
|
Giấy đề nghị xét duyệt bổ sung hộ nghèo, hộ cận nghèo |
x |
|
|||
5.3 |
Số lượng hồ sơ |
|||||
|
01 bộ |
|||||
5.4 |
Thời gian xử lý |
|||||
|
06 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ hợp lệ |
|||||
5.5 |
Nơi tiếp nhận và trả kết quả |
|||||
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả |
|||||
5.6 |
Lệ phí |
|||||
|
Không |
|||||
5.7 |
Quy trình xử lý công việc |
|||||
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/Kết quả |
||
B1 |
TCCN có nhu cầu nộp hồ sơ trực tiếp tại bộ phận TN&TKQ của UBND phường hoặc qua hệ thống bưu chính. |
TCCN |
Giờ hành chính (Việc luân chuyển chậm nhất ½ ngày sau khi tiếp nhận) |
Theo mục 5.2 Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả – mẫu số 01 Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ – mẫu số 02 Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ – mẫu số 03 Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ – mẫu số 05 |
||
B2 |
Tiếp nhận, đối chiếu kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: - Nếu chưa hợp lệ, hướng dẫn TCCN bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Hồ sơ sau khi được hướng dẫn theo quy định mà không được bổ sung đầy đủ thì từ chối tiếp nhận hồ sơ. - Nếu hợp lệ viết giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho TCCN. Luân chuyển hồ sơ đến bộ phận chuyên môn. |
Bộ phận TN&TKQ |
||||
B3 |
Cán bộ thụ lý hồ sơ phối hợp Ban giảm nghèo lập danh sách các hộ gia đình có giấy đề nghị và tổ chức thẩm định hồ sơ theo mẫu phiếu B. - Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu, cần giải trình và bổ sung thêm, cán bộ thụ lý hồ sơ hướng dẫn một lần bằng văn bản (hoặc điện thoại trực tiếp) để công dân bổ sung và hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp, đạt yêu cầu tiến hành bước tiếp theo. |
Cán bộ LĐTB&XH
Ban giảm nghèo |
02 ngày |
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ – mẫu số 02;
Danh sách các hộ gia đình ;
Mẫu phiếu B
|
||
B4 |
Tổng hợp kết quả thẩm định kèm hồ sơ trình lãnh đạo UBND phường xem xét. |
Cán bộ thẩm định hồ sơ |
01 ngày |
Danh sách Mẫu phiếu B Hồ sơ trình |
||
B5 |
Lãnh đạo UBND phường xem xét ký quyết định công nhận danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo phát sinh. Trường hợp không ban hành Quyết định công nhận thì cần có văn bản trả lời nêu rõ lý do. Niêm yết công khai Danh sách tại trụ sở UBND phường. Hằng tháng, UBND phường tổng hợp, báo cáo UBND quận số lượng hộ nghèo, hộ cận nghèo phát sinh trên địa bàn (nếu có) để UBND quận tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh. |
Lãnh đạo UBND phường
Cán bộ LĐTB&XH |
02 ngày |
Quyết định công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo phát sinh |
||
B6 |
Tiếp nhận kết quả và trả cho tổ chức, cá nhân. |
Cán bộ thụ lý hồ sơ Bộ phận TN&TKQ |
½ ngày (Theo giấy hẹn) |
Sổ theo dõi hồ sơ – mẫu số 06 |
||
B7 |
Thực hiện lưu hồ sơ theo đúng mục 7 của quy trình. |
Bộ phận TN&TKQ Bộ phận chuyên môn |
|
|||
6. BIỂU MẪU
TT |
Tên Biểu mẫu |
|
Hệ thống biểu mẫu theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018: * Mẫu số 01 – Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả * Mẫu số 02 – Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ * Mẫu số 03 – Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ * Mẫu số 05 – Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ * Mẫu số 06 – Sổ theo dõi hồ sơ |
|
Giấy đề nghị xét duyệt bổ sung hộ nghèo, hộ cận nghèo (theo mẫu tại Phụ lục số 1a ban hành kèm theo Thông tư số 14/2018/TT-BLĐTBXH ngày 26/9/2018 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội) |
|
Danh sách các hộ gia đình |
|
Mẫu phiếu B |
7. HỒ SƠ LƯU: Hồ sơ lưu bao gồm các thành phần sau
TT |
Hồ sơ lưu (bản chính hoặc bản sao theo quy định) |
|
Thành phần hồ sơ cần nộp theo mục 5.2 |
|
Kết quả giải quyết thủ tục hành chính Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện (nếu có) |
|
Hệ thống biểu mẫu theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 |
Hồ sơ được lưu tại bộ phận Lao động, thương binh và Xã hội và lưu trữ theo quy định |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY ĐỀ NGHỊ XÉT DUYỆT BỔ SUNG HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO
Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn …………………
Họ và tên: ..................................................................... Giới tính: □ Nam, □ Nữ
Số định danh cá nhân: ......................................................................... (nếu có)
Sinh ngày ………..tháng ……..năm ……., Dân tộc: .........................................
Số CMTND/Thẻ CCCD: ……………………..Ngày cấp: …./…./20…
Nơi cấp: …………………………….
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: .....................................................................
Chỗ ở hiện tại: ................................................................................................
Thông tin các thành viên của hộ:
Số TT |
Họ và tên |
Năm sinh |
Quan hệ với chủ hộ |
Nghề nghiệp |
|
Nam |
Nữ |
||||
01 |
|
|
|
|
|
02 |
|
|
|
|
|
…. |
|
|
|
|
|
Lý do đề nghị xét duyệt bổ sung hộ nghèo, hộ cận nghèo:
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
(Trường hợp xét duyệt bổ sung hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên chỉ xem xét, thẩm định bổ sung đối với những hộ gia đình có đời sống khó khăn do các nguyên nhân sau:
+ Chịu hậu quả của các rủi ro, biến cố đột xuất trong năm, bao gồm: thiên tai (hạn hán, lũ lụt, bão, giông lốc, sóng thần); môi trường bị ô nhiễm nặng; tai nạn lao động, tai nạn giao thông, bệnh tật nặng; gặp rủi ro về kinh tế (chịu thiệt hại nặng về các tài sản chủ yếu như nhà ở, công cụ sản xuất, mất đất sản xuất, mất mùa, dịch bệnh); gặp rủi ro về xã hội (bị lừa đảo, là nạn nhân của tội phạm).
+ Có biến động về nhân khẩu trong hộ gia đình (như sinh con, có thêm con dâu về nhà chồng, bộ đội xuất ngũ trở về gia đình, có thành viên đem lại nguồn thu nhập chủ yếu cho gia đình bị chết và các trường hợp biến động khác về nhân khẩu gây các tác động khó khăn đến điều kiện sống của hộ gia đình).
|
……….., ngày…….tháng……. năm 20.... |
UBND xã/phường/thị trấn ... |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
………., ngày tháng năm 20…. |
DANH SÁCH XÉT DUYỆT HỘ NGHÈO, HỘ CẬN NGHÈO PHÁT SINH TRONG NĂM
Năm thực hiện: 20 ….
STT |
Họ và tên chủ hộ |
Năm sinh/ Giới tính |
Dân tộc |
Địa chỉ |
Nghềnghiệp |
|
Nam |
Nữ |
|||||
1 |
Nguyễn Văn A |
|
|
|
|
|
Thành viên trong hộ |
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Bố/mẹ: ……… |
|
|
|
|
|
1.2 |
Vợ/chồng: ……. |
|
|
|
|
|
1.3 |
Con: …… |
|
|
|
|
|
|
Nguyên nhân phát sinh nghèo, cận nghèo |
(ghi rõ nguyên nhân phát sinh nghèo/cận nghèo vào phần này) |
||||
|
Kết quả rà soát, thẩm định |
Tổng điểm B1: ……. điểm; Tổng điểm B2: …….. điểm. |
||||
Xếp loại hộ: Không nghèo □ Nghèo □ Cận nghèo □ |
||||||
2 |
Nguyễn Văn B |
|
|
|
|
|
Thành viên trong hộ |
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Bố/mẹ: ……… |
|
|
|
|
|
2.2 |
Vợ/chồng: ……. |
|
|
|
|
|
2.3 |
Con: …… |
|
|
|
|
|
|
Nguyên nhân phát sinh nghèo, cận nghèo |
(ghi rõ nguyên nhân phát sinh nghèo/cận nghèo vào phần này) |
||||
|
Kết quả rà soát, thẩm định |
Tổng điểm B1: …… điểm; Tổng điểm B2: …. điểm. |
||||
Xếp loại hộ: Không nghèo □ Nghèo □ Cận nghèo □ |
||||||
TỔNG CỘNG |
Có ……….. hộ nghèo, ………. hộ cận nghèo |
Người lập biểu |
Xác nhận của |
Xác nhận của |